hấp tấp

- trgt Vội vã, lật đật: Ông cầm đèn, hấp tấp chạy ra (NgCgHoan); Không hấp tấp theo liều những ý kiến thông thường (DgQgHàm).


nt. Vội vã, muốn chóng xong. Vì quá hấp tấp mà làm sai bài toán.

xem thêm: vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp, tất tả, bộp chộp, cuống quýt



hấp tấp

hấp tấp
  • adj
    • hasty, hurried